bietviet

đồng bóng

Vietnamese → English (VNEDICT)
inconsistent
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người mà thần linh hoặc hồn người chết nhập vào trong một lễ cầu xin, theo tín ngưỡng dân gian [nói khái quát]
A [tính] hay trở chứng, lúc thế này, lúc thế khác có tính đồng bóng ~ càng ngày càng đồng bóng nặng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 4 occurrences · 0.24 per million #24,795 · Specialized

Lookup completed in 160,733 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary