| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| inconsistent | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người mà thần linh hoặc hồn người chết nhập vào trong một lễ cầu xin, theo tín ngưỡng dân gian [nói khái quát] | |
| A | [tính] hay trở chứng, lúc thế này, lúc thế khác | có tính đồng bóng ~ càng ngày càng đồng bóng nặng |
Lookup completed in 160,733 µs.