| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| cohorts, gang, band | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | những kẻ cùng một nhóm, cùng tham gia làm việc bất lương | không chịu khai ra đồng bọn ~ tên cầm đầu cùng đồng bọn đã bị tóm gọn |
Lookup completed in 156,819 µs.