đồng bộ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| synchronous; to standardize |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
[những chuyển động] cùng chu kì hoặc cùng tốc độ, được tiến hành trong cùng một thời gian, tạo ra một sự phối hợp nhịp nhàng, ăn khớp với nhau |
động cơ máy móc chạy không đồng bộ |
| A |
có sự ăn khớp giữa tất cả các bộ phận hoặc các khâu, tạo nên sự hoạt động nhịp nhàng của chỉnh thể |
máy móc được trang bị mới và đồng bộ ~ phát triển đồng bộ và rộng khắp |
Lookup completed in 174,794 µs.