bietviet

đồng bộ

Vietnamese → English (VNEDICT)
synchronous; to standardize
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [những chuyển động] cùng chu kì hoặc cùng tốc độ, được tiến hành trong cùng một thời gian, tạo ra một sự phối hợp nhịp nhàng, ăn khớp với nhau động cơ máy móc chạy không đồng bộ
A có sự ăn khớp giữa tất cả các bộ phận hoặc các khâu, tạo nên sự hoạt động nhịp nhàng của chỉnh thể máy móc được trang bị mới và đồng bộ ~ phát triển đồng bộ và rộng khắp
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 212 occurrences · 12.67 per million #5,299 · Advanced

Lookup completed in 174,794 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary