| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| fellow countrymen, compatriot | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | cùng một quê [nhưng đều đang ở xa] | hội đồng hương ~ hai người đồng hương với nhau |
| N | người cùng quê hương | gặp mặt đồng hương |
Lookup completed in 159,719 µs.