| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm thay đổi bản chất cho giống như của mình | chính sách đồng hoá ~ từ mượn đã được đồng hoá |
| V | [quá trình] làm biến đổi những chất lấy từ môi trường thành những chất của cơ thể; phân biệt với dị hoá | hiện tượng đồng hoá ~ đồng hoá chất đạm |
Lookup completed in 179,034 µs.