bietviet

đồng hoá

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm thay đổi bản chất cho giống như của mình chính sách đồng hoá ~ từ mượn đã được đồng hoá
V [quá trình] làm biến đổi những chất lấy từ môi trường thành những chất của cơ thể; phân biệt với dị hoá hiện tượng đồng hoá ~ đồng hoá chất đạm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 12 occurrences · 0.72 per million #18,758 · Specialized

Lookup completed in 179,034 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary