| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tham gia cùng với người khác vào một hành động, một việc làm bất lương | bọn chúng đồng loã với nhau ăn cắp của công |
| N | kẻ cùng tham gia làm việc bất lương | cả thủ phạm và đồng loã đều đã bị bắt |
Lookup completed in 181,144 µs.