bietviet

đồng loã

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tham gia cùng với người khác vào một hành động, một việc làm bất lương bọn chúng đồng loã với nhau ăn cắp của công
N kẻ cùng tham gia làm việc bất lương cả thủ phạm và đồng loã đều đã bị bắt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 181,144 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary