| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | cùng một loại như nhau cả, không có gì khác, không có sự phân biệt | giá vé đồng loạt ~ giảm giá đồng loạt |
| R | trong cùng một lúc | đồng loạt nổi dậy ~ những cánh tay đồng loạt giơ lên |
Lookup completed in 160,153 µs.