| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to sympathize, concur; sympathy | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | cùng có một ý, một lòng như nhau | gật đầu, tỏ ý đồng tình ~ không đồng tình với quyết định của trưởng phòng |
Lookup completed in 163,808 µs.