| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| homosexual, gay | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có cùng một tính chất tại mọi điểm | môi trường đồng tính |
| A | chỉ có ham muốn nhục dục với người cùng giới tính | anh ta là người đồng tính |
Lookup completed in 155,350 µs.