bietviet

đồng thanh

Vietnamese → English (VNEDICT)
in chorus, in unison, unanimously
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hợp kim của đồng với thiếc hoặc với nguyên tố khác, trừ kẽm
R cùng [nói, hát] một lúc như nhau đọc đồng thanh ~ mọi người cùng đồng thanh trả lời
R cùng tỏ ra hoàn toàn nhất trí như nhau hội nghị đồng thanh quyết nghị
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 22 occurrences · 1.31 per million #15,347 · Specialized

Lookup completed in 158,316 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary