| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| in chorus, in unison, unanimously | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hợp kim của đồng với thiếc hoặc với nguyên tố khác, trừ kẽm | |
| R | cùng [nói, hát] một lúc như nhau | đọc đồng thanh ~ mọi người cùng đồng thanh trả lời |
| R | cùng tỏ ra hoàn toàn nhất trí như nhau | hội nghị đồng thanh quyết nghị |
Lookup completed in 158,316 µs.