bietviet

đổ dồn

Vietnamese → English (VNEDICT)
flock into, concentrate upon
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Flock into, concentrate upon Trời nóng quá, người ta đổ dồn vào các cửa hàng giải khát | As the weather was very hot, people flocked into refreshment rooms
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V hướng cả vào, tập trung cả vào một đối tượng, sự việc nào đó trong cùng một lúc trách nhiệm đổ dồn lên đầu giám đốc
V [âm thanh] phát ra dồn dập, liên tiếp, thành từng hồi, từng đợt chuông điện thoại đổ dồn ~ tiếng trống đổ dồn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 16 occurrences · 0.96 per million #17,109 · Specialized

Lookup completed in 201,882 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary