đổ dồn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| flock into, concentrate upon |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Flock into, concentrate upon |
Trời nóng quá, người ta đổ dồn vào các cửa hàng giải khát | As the weather was very hot, people flocked into refreshment rooms |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
hướng cả vào, tập trung cả vào một đối tượng, sự việc nào đó trong cùng một lúc |
trách nhiệm đổ dồn lên đầu giám đốc |
| V |
[âm thanh] phát ra dồn dập, liên tiếp, thành từng hồi, từng đợt |
chuông điện thoại đổ dồn ~ tiếng trống đổ dồn |
Lookup completed in 201,882 µs.