| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Fall, topple, be over thrown | Chính phủ đổ nhào | The government was toppled | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | sụp đổ hoàn toàn, không còn đứng vững, không còn tồn tại được nữa | chiếc xe đổ nhào xuống ruộng ~ cái cây đổ nhào xuống đất |
Lookup completed in 194,693 µs.