| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to flock into, pour in (people) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | kéo tới, kéo nhau đi rất đông, cùng một lúc | mọi người đổ xô về phía bờ sông |
| V | đua nhau làm một việc gì | dân làng đổ xô đi mua hàng rẻ |
Lookup completed in 155,124 µs.