bietviet

đổi đời

Vietnamese → English (VNEDICT)
have (live) a new life
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V thay đổi hẳn cuộc sống theo chiều hướng đi lên, trở nên sung sướng, giàu có khát vọng đổi đời ~ giá đất tăng nhanh, nhiều gia đình được đổi đời
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 16 occurrences · 0.96 per million #17,109 · Specialized

Lookup completed in 773,411 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary