| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| At random, indirect | Chửi đổng | To utter abuses at random, to throw indirect abuses | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| R | [lối chửi, lối nói] lớn tiếng, ra vẻ không coi ai ra gì, nhưng lại chỉ ám chỉ vu vơ, không nhằm vào một đối tượng cụ thể nào | nói đổng ~ tức quá, chửi đổng mấy câu |
| Compound words containing 'đổng' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chửi đổng | 0 | to insult indirectly |
| nói đổng | 0 | throw out innuendoes |
| đổng nhung | 0 | commanding officer |
Lookup completed in 200,093 µs.