| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| kind and generous | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đức tính dễ cảm thông với người có sai sót, lầm lỡ và dễ tha thứ | người có độ lượng ~ nụ cười đầy độ lượng |
| A | có đức tính dễ cảm thông, sẵn sàng tha thứ, bỏ qua những lỗi lầm của người khác | sống rất độ lượng ~ nghiêm khắc với mình, độ lượng với người |
Lookup completed in 157,082 µs.