bietviet

độ lượng

Vietnamese → English (VNEDICT)
kind and generous
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đức tính dễ cảm thông với người có sai sót, lầm lỡ và dễ tha thứ người có độ lượng ~ nụ cười đầy độ lượng
A có đức tính dễ cảm thông, sẵn sàng tha thứ, bỏ qua những lỗi lầm của người khác sống rất độ lượng ~ nghiêm khắc với mình, độ lượng với người
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 18 occurrences · 1.08 per million #16,467 · Specialized

Lookup completed in 157,082 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary