bietviet

độc diễn

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chỉ biểu diễn hoặc chỉ thực hiện một mình cô ấy đang độc diễn đàn bầu
V hoạt động, trình diễn, v.v. một mình, không có cạnh tranh, không có đối thủ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 204,315 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary