| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| perform a solo | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | biểu diễn âm nhạc một mình, thường chỉ dùng một nhạc cụ | độc tấu đàn guitar ~ độc tấu sáo |
| V | trình diễn bài độc tấu | độc tấu một bài vè |
| N | bản nhạc cho một loại nhạc khí | |
| N | bài văn thường có nội dung trào phúng, châm biếm, do một người biểu diễn bằng cách đọc kết hợp với làm động tác minh hoạ | |
Lookup completed in 152,488 µs.