bietviet

độc tấu

Vietnamese → English (VNEDICT)
perform a solo
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V biểu diễn âm nhạc một mình, thường chỉ dùng một nhạc cụ độc tấu đàn guitar ~ độc tấu sáo
V trình diễn bài độc tấu độc tấu một bài vè
N bản nhạc cho một loại nhạc khí
N bài văn thường có nội dung trào phúng, châm biếm, do một người biểu diễn bằng cách đọc kết hợp với làm động tác minh hoạ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 104 occurrences · 6.21 per million #7,748 · Advanced

Lookup completed in 152,488 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary