| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người ở trong tổ chức của một đội | đội viên đội dân phòng ~ đội viên gương mẫu ~ đội viên đội tự vệ |
| N | đội viên Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh [nói tắt] | khăn quàng đội viên ~ trở thành đội viên |
Lookup completed in 178,949 µs.