bietviet

độn

Vietnamese → English (VNEDICT)
to pad, fill, stuff
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nhồi, lót vào bên trong cho chặt, cho căng gối độn bông ~ mặc độn thêm áo vào bên trong cho ấm
V trộn lẫn thêm lương thực phụ, như ngô, khoai, sắn, v.v., để nấu với cơm cơm độn ~ ăn độn
N vật được làm sẵn để độn vào bên trong độn tóc ~ áo có độn vai
A chậm chạp về nhận thức, thiếu trí khôn ngồi độn mặt ra ~ người trông thế mà độn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 42 occurrences · 2.51 per million #11,816 · Advanced
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
động rough(2) probably borrowed 动 dung6 (Cantonese) | 动, dòng(Chinese)
địa động the earthquake clearly borrowed 地动 dei6 dung6 (Cantonese) | 地动, dì dòng(Chinese)
động mật the animal clearly borrowed 动物 dung6 mat6 (Cantonese) | 动物, dòng wù(Chinese)

Lookup completed in 180,851 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary