độn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to pad, fill, stuff |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
nhồi, lót vào bên trong cho chặt, cho căng |
gối độn bông ~ mặc độn thêm áo vào bên trong cho ấm |
| V |
trộn lẫn thêm lương thực phụ, như ngô, khoai, sắn, v.v., để nấu với cơm |
cơm độn ~ ăn độn |
| N |
vật được làm sẵn để độn vào bên trong |
độn tóc ~ áo có độn vai |
| A |
chậm chạp về nhận thức, thiếu trí khôn |
ngồi độn mặt ra ~ người trông thế mà độn |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| động |
rough(2) |
probably borrowed |
动 dung6 (Cantonese) | 动, dòng(Chinese) |
| địa động |
the earthquake |
clearly borrowed |
地动 dei6 dung6 (Cantonese) | 地动, dì dòng(Chinese) |
| động mật |
the animal |
clearly borrowed |
动物 dung6 mat6 (Cantonese) | 动物, dòng wù(Chinese) |
Lookup completed in 180,851 µs.