| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to vanish under ground | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [nhân vật trong truyện thần thoại] chui xuống đất để đi dưới mặt đất | phép độn thổ ~ ngượng đến mức muốn độn thổ |
| V | giấu quân ở hầm dưới mặt đất để bất ngờ đánh địch | đánh độn thổ |
Lookup completed in 156,385 µs.