| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Move, stir | Đứng yên, đừng động đậy sắp chụp rồi đấy | Keep still, don't move, I'm going to snap it | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [vật sống] chuyển động chút ít [thường trong khi lẽ ra phải ở trạng thái yên] | ngồi yên không động đậy |
Lookup completed in 186,766 µs.