| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| dynamic stereotype | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chuỗi hành động đáp ứng diễn ra theo trình tự không đổi, do một hoàn cảnh nhất định lặp đi lặp lại nhiều lần mà tạo thành | |
Lookup completed in 203,342 µs.