| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| epilepsy | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bệnh thần kinh gây nên những cơn co giật và bất tỉnh, thường lặp đi lặp lại kéo dài | lên cơn động kinh ~ mắc chứng động kinh |
| V | gây nên những cơn co giật và bất tỉnh, thường lặp đi lặp lại kéo dài | ông ấy bị động kinh |
Lookup completed in 160,094 µs.