bietviet

động kinh

Vietnamese → English (VNEDICT)
epilepsy
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bệnh thần kinh gây nên những cơn co giật và bất tỉnh, thường lặp đi lặp lại kéo dài lên cơn động kinh ~ mắc chứng động kinh
V gây nên những cơn co giật và bất tỉnh, thường lặp đi lặp lại kéo dài ông ấy bị động kinh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 92 occurrences · 5.5 per million #8,209 · Advanced

Lookup completed in 160,094 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary