| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| feel sexually aroused | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cảm thấy rung động, xúc động trước một cảnh tượng, một sự việc nào đó | chị đồng tình với hoàn cảnh của anh |
| V | trỗi dậy lòng ham muốn tình dục | cơn động tình |
Lookup completed in 158,780 µs.