bietviet

động tình

Vietnamese → English (VNEDICT)
feel sexually aroused
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V cảm thấy rung động, xúc động trước một cảnh tượng, một sự việc nào đó chị đồng tình với hoàn cảnh của anh
V trỗi dậy lòng ham muốn tình dục cơn động tình
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 158,780 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary