| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Stir, commotion | Thấy có động tĩnh gì thì báo tin ngay cho biết | At the slightest commotion, please send information at once | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | có biểu hiện của một hoạt động, một sự việc nào đó bắt đầu xảy ra [có thể buộc phải đối phó] | mọi sự vẫn yên, không thấy động tĩnh gì ~ nghe ngóng động tĩnh bên ngoài |
Lookup completed in 183,245 µs.