bietviet

động thái

Vietnamese → English (VNEDICT)
step, move
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N biểu hiện biến đổi của một tình trạng theo thời gian, theo sự phát triển động thái chính trị ~ thương mại thế giới đang có động thái phát triển
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 175 occurrences · 10.46 per million #5,909 · Advanced

Lookup completed in 155,383 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary