| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| begin or start working in the garden or on the field at the | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bắt đầu đào xới đất cát buổi đầu năm [một nghi thức trong nghề nông, có ý cầu mong cả năm làm ăn sẽ được thuận lợi] | |
| V | bắt đầu công việc đào móng, hoặc đào, xúc đất tượng trưng để khởi công xây dựng một công trình | làm lễ động thổ công trình |
Lookup completed in 159,115 µs.