bietviet

động thổ

Vietnamese → English (VNEDICT)
begin or start working in the garden or on the field at the
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V bắt đầu đào xới đất cát buổi đầu năm [một nghi thức trong nghề nông, có ý cầu mong cả năm làm ăn sẽ được thuận lợi]
V bắt đầu công việc đào móng, hoặc đào, xúc đất tượng trưng để khởi công xây dựng một công trình làm lễ động thổ công trình
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 159,115 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary