| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| startling, sensational, formidable | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [thời tiết] chuyển biến xấu sau một thời kì nắng lâu | động trời nên không đi biển |
| A | có khả năng gây tác động rất lớn | làm chuyện động trời |
Lookup completed in 194,917 µs.