| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| suddenly, unexpectedly | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| R | [hành động, quá trình xảy ra] một cách hết sức đột ngột | đang đi đột nhiên đứng lại ~ giá xi măng đột nhiên tăng vọt |
Lookup completed in 168,323 µs.