| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| sudden death | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [người] chết đột ngột [trong tình trạng sức khoẻ, bệnh tật không có dấu hiệu gì báo trước] | bị đột tử do tiêm thuốc quá liều |
Lookup completed in 157,905 µs.