| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to burst out of | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | đặc biệt và bất ngờ, không có trong dự định | có việc đột xuất nên đến muộn ~ đi công tác đột xuất |
| A | nổi bật, trội hẳn lên ngoài dự tính | thông minh đột xuất ~ tiến bộ đột xuất |
Lookup completed in 187,980 µs.