| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Zone | Đới khí hậu | Climatic zone | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phần của bề mặt Trái Đất phân chia bởi hai vòng vĩ tuyến chọn lựa | bề mặt Trái Đất được phân thành năm đới |
| Compound words containing 'đới' (20) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nhiệt đới | 1,898 | tropic (torrid) zone |
| cận nhiệt đới | 338 | subtropical zone |
| ôn đới | 226 | temperate zone |
| liên đới | 28 | joint |
| hàn đới | 4 | frigid zone |
| thanh đới | 3 | vocal "cords", vocal bands |
| đới cầu | 3 | zone of a sphere, special zone |
| bạch đới | 1 | whites, leucorrhea |
| nhiệt đới hóa | 1 | to tropicalize |
| á nhiệt đới | 1 | subtropical |
| bão nhiệt đới | 0 | tropical storm |
| bệnh nhiệt đới | 0 | tropical sickness, disease |
| bệnh tật nhiệt đới | 0 | tropical disease, illness |
| hoàng đới | 0 | dải thiên cầu nằm ở hai bên hoàng đạo |
| nhiệt đới hoá | 0 | làm cho những thứ sản xuất ở xứ lạnh thích hợp với điều kiện khí hậu nhiệt đới |
| xích đới | 0 | đới ở ngay hai bên đường xích đạo, có khí hậu nóng đều, mưa nhiều, sinh vật phát triển quanh năm |
| áp thấp nhiệt đới | 0 | tropical depression |
| đới địa chất | 0 | đơn vị địa tầng ứng với thời gian sinh tồn của một loài sinh vật nhất định |
| đới địa lí | 0 | dải đất và biển chạy vòng quanh Trái Đất theo hướng vĩ tuyến, được quy định chủ yếu bởi lượng nhiệt nhận được của Mặt Trời và độ ẩm, có những đặc điểm địa lí hoặc khí hậu tương đối đồng nhất |
| đới địa lý | 0 | xem đới địa lí |
Lookup completed in 174,584 µs.