| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| motionless | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | cứng ra như không còn cảm giác, không còn cử động được nữa | lạnh quá, tay cứng đờ ~ đứng đờ người ~ mắt đờ ra vì buồn ngủ |
| Compound words containing 'đờ' (14) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lờ đờ | 6 | glassy, dull |
| đờ đẫn | 6 | absent, glazed, stupid |
| cứng đờ | 4 | stiff, rigid, inflexible |
| ba đờ xuy | 0 | overcoat |
| kết thúc đờ | 0 | to kill, end someone’s life |
| mắt lờ đờ | 0 | glassy eyes |
| ngây đờ | 0 | ngây ra, đờ ra như không còn phản ứng gì |
| pa đờ xuy | 0 | overcoat |
| áo ba đờ suy | 0 | overcoat |
| đù đà đù đờ | 0 | như đù đờ [nhưng mức độ nhiều hơn] |
| đù đờ | 0 | Languid, sluggish |
| đẫn đờ | 0 | như đờ đẫn |
| đờ mặt | 0 | grow stupid, be stunned (struck with surprise) |
| đờ người | 0 | stunned (with shame), dumb (with shame, amazement) |
Lookup completed in 265,143 µs.