| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adv | never | không đời nào | not on your life! |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | tổ hợp dùng để phủ định dứt khoát điều mà người đối thoại có vẻ nửa tin nửa ngờ, và khẳng định là không thể xảy ra được vì vô lí | đời nào nó chịu làm thế! ~ việc ấy thì không đời nào! |
Lookup completed in 196,054 µs.