| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to sponsor | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to sponsor | cha đỡ đầu | Godfather |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nhận trách nhiệm quan tâm, giúp đỡ nhằm bảo đảm cuộc sống hay sự phát triển bình thường | nhận đỡ đầu một em bé mồ côi |
| V | nhận trách nhiệm hướng dẫn một tín đồ Công giáo khi nhập đạo [từ dùng trong Công giáo] | cha đỡ đầu |
Lookup completed in 167,018 µs.