bietviet

đụng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to bump into, collide, crash, hit, touch
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to collide; to hit; to hurtle; to dash; to against hai xe hơi đụng nhau | The two car collided
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V có chỗ sát chạm vào nhau do dời chỗ, chuyển động hai xe đụng nhau ~ nó đụng vào cánh cửa
V gặp phải một cách bất ngờ đụng mưa giữa đường ~ đụng phải biệt kích
V như động không ai dám nói đụng đến hắn
V chung nhau, mỗi người một phần, để tổ chức ăn uống
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 104 occurrences · 6.21 per million #7,748 · Advanced

Lookup completed in 175,912 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary