| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to bump into, collide, crash, hit, touch | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to collide; to hit; to hurtle; to dash; to against | hai xe hơi đụng nhau | The two car collided |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | có chỗ sát chạm vào nhau do dời chỗ, chuyển động | hai xe đụng nhau ~ nó đụng vào cánh cửa |
| V | gặp phải một cách bất ngờ | đụng mưa giữa đường ~ đụng phải biệt kích |
| V | như động | không ai dám nói đụng đến hắn |
| V | chung nhau, mỗi người một phần, để tổ chức ăn uống | |
| Compound words containing 'đụng' (16) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đụng độ | 364 | clash, encounter, confrontation, engagement |
| đụng chạm | 28 | to collide |
| chung đụng | 3 | to clash, share with other people |
| đụng đầu | 3 | Run into |
| sử đụng | 1 | to use |
| những trận đụng độ ác liệt | 0 | violent confrontations, clashes |
| việc sử đụng | 0 | use |
| vụ xe đụng | 0 | automobile accident, car accident |
| vụ đụng độ | 0 | clash, confrontation |
| đá thúng đụng nia | 0 | fly into a rage |
| đánh đụng | 0 | slaughter and share |
| đụng chạm xác thịt | 0 | to make physical contact, touch (sb) |
| đụng nhằm | 0 | to bump into, run into |
| đụng vào | 0 | to touch |
| đụng vào sườn của ngọn núi | 0 | to crash into a mountain (side, peak) |
| đụng độ với | 0 | to confront, have a confrontation with |
Lookup completed in 175,912 µs.