bietviet

đụng chạm

Vietnamese → English (VNEDICT)
to collide
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Harm, wound, touch Đụng chạm đến quyền lợi của ai | To harm someone's interesrs
Harm, wound, touch Đụng chạm đến tình cảm của ai | To harm someone's feeling
Harm, wound, touch Đụng chạm lòng tự ái của bạn | To touch one's friend's self-esteem
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chạm vào [nói khái quát] đụng chạm vào tay nhau
V xung đột nhỏ nàng dâu đụng chạm với mẹ chồng
V xem động chạm đụng chạm đến quyền lợi của nhau ~ họ đã đụng chạm đến lòng tự trọng của anh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 28 occurrences · 1.67 per million #13,979 · Advanced

Lookup completed in 177,461 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary