bietviet

đủng đỉnh

Vietnamese → English (VNEDICT)
fishtail-palm; slow, leisurely
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N xem đùng đình
A thong thả, chậm rãi trong từng cử chỉ, từng động tác, tỏ ra không khẩn trương hoặc không vội vã bước đi đủng đỉnh ~ nói đủng đỉnh ~ đủng đỉnh như chĩnh trôi sông (tng)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 173,503 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary