| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| rule of virtue | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chủ chương lấy đạo đức làm cơ sở cho việc quản lí nhà nước và điều hành các quan hệ xã hội; phân biệt với pháp trị | xây dựng một nền tảng văn hoá dựa trên pháp trị và đức trị |
Lookup completed in 201,134 µs.