bietviet

đức trị

Vietnamese → English (VNEDICT)
rule of virtue
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chủ chương lấy đạo đức làm cơ sở cho việc quản lí nhà nước và điều hành các quan hệ xã hội; phân biệt với pháp trị xây dựng một nền tảng văn hoá dựa trên pháp trị và đức trị
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 201,134 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary