đứng đường
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Lounge at treet corners |
Đứng đường đứng chợ | To lounge at street corners and market-places |
|
Lounge at treet corners |
Độ này nó rất hư, chỉ đứng đường đứng chợ suốt ngày | These days, that boy is very badly-behaved, doing nothing but lounging at street corners and market-places |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| X |
rơi vào cảnh khốn cùng, không nhà không cửa, không nơi nương tựa |
"Buồn ngủ lại gặp chiếu manh, Đã làm biếng lại gặp anh đứng đường." (Cdao) |
Lookup completed in 201,880 µs.