bietviet

đứng đắn

Vietnamese → English (VNEDICT)
serious, correct, proper, honest
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Serious, serious-minded Anh ta còn trẻ nhưng rất đứng đắn | Thought still quitr young, he is very serious-minded
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A tỏ ra có sự chú ý đúng mức tới những gì cần được coi trọng trong quan hệ đối xử và có ý thức trách nhiệm về thái độ, hành vi của mình làm ăn đứng đắn ~ một người đứng đắn, tử tế
A tỏ ra đúng mực trong quan hệ nam nữ, không có thái độ, hành vi suồng sã hay mờ ám thái độ cợt nhả, thiếu đứng đắn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 25 occurrences · 1.49 per million #14,628 · Advanced

Lookup completed in 175,427 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary