đứng đắn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| serious, correct, proper, honest |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Serious, serious-minded |
Anh ta còn trẻ nhưng rất đứng đắn | Thought still quitr young, he is very serious-minded |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
tỏ ra có sự chú ý đúng mức tới những gì cần được coi trọng trong quan hệ đối xử và có ý thức trách nhiệm về thái độ, hành vi của mình |
làm ăn đứng đắn ~ một người đứng đắn, tử tế |
| A |
tỏ ra đúng mực trong quan hệ nam nữ, không có thái độ, hành vi suồng sã hay mờ ám |
thái độ cợt nhả, thiếu đứng đắn |
Lookup completed in 175,427 µs.