bietviet

đứng bóng

Vietnamese → English (VNEDICT)
noon, midday (when the sun is at its zenith)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [mặt trời] ở ngay phía trên đỉnh đầu, bóng in trên mặt đất thu lại nhỏ nhất; thường chỉ khoảng thời gian giữa trưa đi tới đứng bóng mới về ~ "Gặp em đứng bóng ban trưa, Trách trời vội tối, phân chưa hết lời." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 197,812 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary