| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| noon, midday (when the sun is at its zenith) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [mặt trời] ở ngay phía trên đỉnh đầu, bóng in trên mặt đất thu lại nhỏ nhất; thường chỉ khoảng thời gian giữa trưa | đi tới đứng bóng mới về ~ "Gặp em đứng bóng ban trưa, Trách trời vội tối, phân chưa hết lời." (Cdao) |
Lookup completed in 197,812 µs.