bietviet

đứt

Vietnamese → English (VNEDICT)
to break, cut, collapse, give way
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V rời ra thành từng đoạn do bị kéo mạnh hoặc bị cắt, chặt, v.v. cắt mãi mới đứt ~ cưa đứt tấm gỗ ~ cắt đứt dòng suy nghĩ
V bị vật sắc cứa rách da thịt đến chảy máu bị dao cứa đứt tay
V mất mối liên lạc, liên hệ hoặc không tiếp tục có quan hệ nữa liên lạc bị đứt vì chiến tranh ~ cắt đứt quan hệ
R từ biểu thị ý khẳng định ở mức độ trọn vẹn bán đứt ~ quên đứt mất việc ấy
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 231 occurrences · 13.8 per million #5,056 · Advanced

Lookup completed in 448,154 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary