| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to break, cut, collapse, give way | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | rời ra thành từng đoạn do bị kéo mạnh hoặc bị cắt, chặt, v.v. | cắt mãi mới đứt ~ cưa đứt tấm gỗ ~ cắt đứt dòng suy nghĩ |
| V | bị vật sắc cứa rách da thịt đến chảy máu | bị dao cứa đứt tay |
| V | mất mối liên lạc, liên hệ hoặc không tiếp tục có quan hệ nữa | liên lạc bị đứt vì chiến tranh ~ cắt đứt quan hệ |
| R | từ biểu thị ý khẳng định ở mức độ trọn vẹn | bán đứt ~ quên đứt mất việc ấy |
| Compound words containing 'đứt' (29) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cắt đứt | 328 | to cut (off), sever, break off |
| đứt gãy | 130 | fault |
| bị đứt | 42 | to be broken |
| đứt đoạn | 34 | sever, be interrupted, broken off, discontinuous |
| đứt quãng | 12 | interruptedly |
| đứt tay | 4 | to cut one's finger |
| đứt đuôi | 4 | (thông tục) Plain as a pikestaff |
| đứt khúc | 2 | cut |
| bán đứt | 1 | to sell without the right of redeeming |
| ăn đứt | 1 | to excel, win over, prevail over, be the best, get the better of |
| đứt hơi | 1 | out of breath, deal tired |
| đứt ruột | 1 | Feel deeply pained |
| bị cắt đứt | 0 | to be cut, slashed |
| chưa chấm đứt | 0 | not over yet, not yet over, unfinished |
| chạy xa đứt cả hơi | 0 | to be completely out of breath after a long run |
| cười đứt ruột | 0 | split one’s sides with laughter |
| cắt đứt liên hệ | 0 | to sever, cut off a relationship, relations |
| cắt đứt luồng tư tưởng | 0 | to interrupt one’s train of thought |
| cắt đứt lời | 0 | to cut someone off (while speaking) |
| cắt đứt mọi liên hệ với | 0 | to sever all ties with |
| già néo đứt dây | 0 | everything has its breaking point, the last |
| một mắt xích bung làm đứt tung dây xích | 0 | One link broken, the whole chain is broken |
| đi đứt | 0 | kick the bucket, go bust, lose all |
| đứt bữa | 0 | ở tình trạng đói kém, bữa có ăn, bữa không |
| đứt gan đứt ruột | 0 | feel unhappy (about), torment oneself |
| đứt gánh tương tư | 0 | break love relations (with) |
| đứt nối | 0 | bị ngắt quãng, không liền mạch, không liên tục |
| đứt ruột đứt gan | 0 | như đứt ruột [nhưng nghĩa mạnh hơn] |
| đứt tay hay thuốc | 0 | only when the hand is injured, does one |
Lookup completed in 448,154 µs.