đứt đuôi
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
(thông tục) Plain as a pikestaff |
Sai đứt đuôi rồi, thôi đừng cãi nữa | It is as plain as a pikestaff that you are wrong, so no use arguing on |
|
(thông tục) Plain as a pikestaff |
Đứt đuôi con nòng nọc như đứt đuôi (ý mạnh hơn) |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
hiển nhiên, dứt khoát là như thế, không thể khác được, không có gì phải bàn cãi nữa |
thế là chết đứt đuôi rồi! ~ "Nhà mình lại được cả con trâu, trâu ấy, loại nhất đứt đuôi đi rồi (...)" (Đào Vũ; 1) |
Lookup completed in 163,293 µs.