bietviet

đứt đuôi

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
(thông tục) Plain as a pikestaff Sai đứt đuôi rồi, thôi đừng cãi nữa | It is as plain as a pikestaff that you are wrong, so no use arguing on
(thông tục) Plain as a pikestaff Đứt đuôi con nòng nọc như đứt đuôi (ý mạnh hơn)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A hiển nhiên, dứt khoát là như thế, không thể khác được, không có gì phải bàn cãi nữa thế là chết đứt đuôi rồi! ~ "Nhà mình lại được cả con trâu, trâu ấy, loại nhất đứt đuôi đi rồi (...)" (Đào Vũ; 1)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 4 occurrences · 0.24 per million #24,795 · Specialized

Lookup completed in 163,293 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary