| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| meddlesome, behaving like a busybody | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | lắm chuyện, hay làm rắc rối, phiền phức, cả những việc không có quan hệ đến mình | ôi dào, chỉ đa sự, chuyện đã qua lâu rồi! |
Lookup completed in 175,588 µs.