đanh
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Hard, hard and dry |
Tấm gỗ đanh | A hard and dry board |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
xem đinh [đóng đinh] |
đóng đanh vào tường |
| A |
rắn lại, chắc lại, có khả năng chịu tác động của lực ép mà khó biến dạng |
cau đanh hạt ~ cơ thể ông đanh lại như đá tạc |
| A |
[âm thanh] rất gọn, vang nhưng không ngân, gây cảm giác của cái gì rắn, chắc |
tiếng đạn nổ rất đanh ~ giọng nói đanh lại, gằn từng tiếng |
| A |
có vẻ cứng rắn, lạnh lùng, không thể hiện một chút cảm xúc nào |
mặt đanh lại |
Lookup completed in 222,319 µs.