bietviet

đanh

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Hard, hard and dry Tấm gỗ đanh | A hard and dry board
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N xem đinh [đóng đinh] đóng đanh vào tường
A rắn lại, chắc lại, có khả năng chịu tác động của lực ép mà khó biến dạng cau đanh hạt ~ cơ thể ông đanh lại như đá tạc
A [âm thanh] rất gọn, vang nhưng không ngân, gây cảm giác của cái gì rắn, chắc tiếng đạn nổ rất đanh ~ giọng nói đanh lại, gằn từng tiếng
A có vẻ cứng rắn, lạnh lùng, không thể hiện một chút cảm xúc nào mặt đanh lại
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 9 occurrences · 0.54 per million #20,442 · Specialized

Lookup completed in 222,319 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary