bietviet

đanh thép

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Incisive, trenchant Lời nói đanh thép | Trenchant words
Incisive, trenchant Văn đanh thép | an incisive style
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A cứng rắn, vững vàng, không gì lay chuyển được [nói về tinh thần] quyết tâm đanh thép ~ một người đanh thép
A [lập luận, lời nói, v.v.] có cơ sở, lí lẽ vững vàng, sắc sảo, không thể bác bỏ được lập luận đanh thép ~ lời buộc tội đanh thép
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 8 occurrences · 0.48 per million #21,061 · Specialized

Lookup completed in 177,971 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary