| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| knife | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | củ đao [nói tắt] | bột đao |
| N | dao to, mũi thường cong lên, dùng làm binh khí thời xưa | |
| N | phần xây cong lên như hình lưỡi đao ở góc mái đình, mái chùa | đao đình |
| Compound words containing 'đao' (22) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đao phủ | 23 | executioner, headsman, hangman |
| binh đao | 18 | military, martial; war, warfare |
| cá đao | 10 | sawfish |
| phi đao | 9 | throwing knife |
| đao kiếm | 8 | knife-shaped lance and sword, weapons |
| đoản đao | 8 | cutlass |
| đại đao | 8 | scimitar |
| lao đao | 7 | dizzy, unstable, unsteady |
| gươm đao | 3 | sword and scimitar, weapons |
| đao thương | 3 | |
| bí đao | 2 | waxy pumpkin |
| đao binh | 2 | |
| đao búa | 2 | như dao búa |
| cung đao | 0 | bow and sword, art of war |
| củ đao | 0 | dong riềng |
| dong đao | 0 | xem dong riềng |
| khai đao | 0 | behead (a man), before leaving for the battlefield |
| khoai đao | 0 | edible canna |
| siêu đao | 0 | binh khí thời xưa, có cán dài, lưỡi to, sắc, mũi hơi quặp lại, dùng để chém |
| thằng đao phủ thủ | 0 | executioner |
| đao cung | 0 | đao và cung, binh khí thời xưa [nói khái quát] |
| đà đao | 0 | miếng võ hiểm, giả vờ thua rồi kéo lết đao chạy để đối phương đuổi theo, đợi lúc đối phương sơ hở thì đột nhiên quay lại vung đao chém; thường dùng để chỉ kế độc đánh lừa |
Lookup completed in 174,608 µs.