| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| be on tenterhooks, feel anxious | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở trạng thái không yên lòng do đang có điều phải quan tâm, lo lắng | lo đau đáu ~ "Trời thăm thẳm xa vời khôn thấu, Nỗi nhớ chàng đau đáu nào xong." (CPN) |
| A | [cách nhìn] chăm chăm, biểu lộ sự quan tâm, mong đợi hay lo lắng không yên | nhìn đau đáu |
Lookup completed in 171,606 µs.